La
Danh từTính từĐộng từ

La (Danh từ)
01
Con lai của lừa và ngựa, thường được nuôi để thồ hàng
骡子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Tên nốt nhạc thứ sáu, sau sol, trong gam do bảy âm
音符“拉”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
La (Tính từ)
01
Ở vị trí rất thấp, gần sát mặt đất
低
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
La (Động từ)
01
Phát ra những lời với tiếng rất to, do bị đau hay hoảng sợ, bực tức, hoặc nhằm cho mọi người có thể nghe thấy
大声喊叫
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Mắng
责骂
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
