Anh - Việt

Bản dịch của từ Lạ trong tiếng Trung

lạ

Tính từĐộng từ

lạ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chưa quen biết, chưa từng thấy hoặc chưa từng biết đến.

不熟悉或未曾见过、知道的。

Chưa quen biết, chưa từng thấy hoặc chưa từng biết đến.

Ví dụ
这道菜对我来说还是很陌生。【】Món ăn này vẫn còn lạ với tôi.
这里的每个人都不认识他的脸。【】Gương mặt anh ấy lạ với mọi người ở đây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khác với bình thường, khiến người ta ngạc nhiên hoặc khó hiểu.

与平常不同,让人惊讶或不理解的。

Khác với bình thường, khiến người ta ngạc nhiên hoặc khó hiểu.

Ví dụ
他今天看起来很奇怪。【】Hôm nay, anh ấy có vẻ lạ.
她说话的方式很不寻常。【】Cô ấy có một cách nói chuyện lạ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lạ (Adjective)

Danh từ + lạĐộng từ + lạ
Kết hợp từ của lạ
Collocation
Ví dụ

陌生人

người lạ

不要跟陌生人走。

Đừng đi theo người lạ.

陌生的地方

nơi lạ

她不想独自待在陌生的地方。

Cô ấy không muốn ở một mình ở nơi lạ.

不熟悉的食物

món ăn lạ

我旅行时喜欢尝试不熟悉的食物。

Tôi thích thử những món ăn lạ khi đi du lịch.

奇怪的事

điều lạ

昨晚发生了一件奇怪的事。

Có một điều lạ xảy ra tối qua.

异乡

đất lạ

他在异乡生活了很多年。

Ông đã sống nhiều năm trên đất lạ.

lạ (Động từ)

Nghĩa 01 · Cảm thấy ngạc nhiên hoặc khó hiểu về một việc; thường dùng trong “lấy làm lạ”.

对某事感到惊讶或不解。

Cảm thấy ngạc nhiên hoặc khó hiểu về một việc; thường dùng trong “lấy làm lạ”.

Ví dụ
商店这么早关门,我感到很惊讶。【】Tôi lấy làm lạ vì cửa hàng đóng cửa sớm.
如果她没有马上回复,你别觉得奇怪。【】Đừng lấy làm lạ nếu cô ấy không trả lời ngay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lạ (Verb)

lạ … Từ đi kèmĐộng từ + lạ
Kết hợp từ của lạ
Collocation
Ví dụ

对……感到惊讶

lấy làm lạ khi

商店很早关门时,我们感到很惊讶。

Chúng tôi lấy làm lạ khi cửa hàng đóng cửa sớm.

对……感到惊讶

lấy làm lạ vì

她很惊讶大家已经知道这件事了。

Cô ấy lấy làm lạ vì mọi người đã biết chuyện.

Video ngữ cảnh