ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lá van
Bộ phận mỏng dạng lá ở các cơ quan sống như tim, mạch máu, có tác dụng điều khiển chiều vận động của dòng máu hoặc khí.
瓣膜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa