ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lạc đà
Thú lớn, cổ dài, lưng có một hoặc hai bướu, nhịn khát và nhịn đói giỏi, dùng để cưỡi hay để tải đồ ở sa mạc
骆驼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa