Anh - Việt

Bản dịch của từ Lạc đà trong tiếng Trung

lạc đà

Danh từ

lạc đà (Danh từ)

Nghĩa 01 · thú lớn, cổ dài, lưng có một hoặc hai bướu, nhịn khát và nhịn đói giỏi, dùng để cưỡi hay để tải đồ ở sa mạc

骆驼

thú lớn, cổ dài, lưng có một hoặc hai bướu, nhịn khát và nhịn đói giỏi, dùng để cưỡi hay để tải đồ ở sa mạc

Ví dụ
在 沙漠 里,骆驼 为 村民 驮运 物资。【】Ở sa mạc, lạc đà chở hàng cho dân làng.
Mai 从未 在 埃及 骑过 骆驼。【】Mai chưa từng cưỡi lạc đà ở Ai Cập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh