Anh - Việt
lạc đề
Tính từ
lạc đề (Tính từ)
Nghĩa 01 · sai, chệch yêu cầu về nội dung, không theo đúng chủ đề
偏离主题
sai, chệch yêu cầu về nội dung, không theo đúng chủ đề
Ví dụ
他的话很离题,没人理会。【】Lời anh ấy rất lạc đề, không ai để ý.
这篇文章不离题,很有用。【】Bài viết này không lạc đề, rất hữu ích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa