Anh - Việt

Bản dịch của từ Lắc lư trong tiếng Trung

lắc lư

Động từ

lắc lư (Động từ)

Nghĩa 01 · nghiêng qua nghiêng lại đều đều

摇摆

nghiêng qua nghiêng lại đều đều

Ví dụ
树枝在风中轻轻地摇摆。【】Cành cây lắc lư nhẹ nhàng trong gió.
你不摇晃身体吗?【】Bạn không lắc lư cơ thể sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh