Lạc
Danh từĐộng từ

Lạc (Danh từ)
01
Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu
花生
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lạc (Động từ)
01
Không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi
迷路
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Bị tách lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại
迷路
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Bị mất đi, vì ở đâu đó mà chưa tìm thấy
迷失
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
[giọng nói, mắt nhìn] trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động
(声音或目光)因激动而变得不正常
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
