Anh - Việt
lạch bạch
Tính từ
lạch bạch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Mô tả tiếng bước chân nặng nề, chậm chạp trên đất mềm hoặc bùn.
形容脚步沉重缓慢的声音。
Mô tả tiếng bước chân nặng nề, chậm chạp trên đất mềm hoặc bùn.
Ví dụ
我们听到农夫在泥地里沉重的脚步声。【】Nghe tiếng bước chân lạch bạch của bác nông dân trên bùn.
老人慢慢地拖着脚步穿过院子。【】Ông cụ đi lạch bạch qua sân, từng bước chậm rãi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mô tả dáng đi nghiêng ngả, đung đưa từ bên này sang bên kia.
形容摇摇摆摆、笨拙走路的样子。
Mô tả dáng đi nghiêng ngả, đung đưa từ bên này sang bên kia.
Ví dụ
鸭子摇摇摆摆地走到屋后的池塘。【】Con vịt đi lạch bạch ra ao sau nhà.
刚学走路的孩子像小熊一样摇摇晃晃地走。【】Bé mới tập đi, bước lạch bạch như chú gấu nhỏ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lạch bạch (Adjective)
Danh từ + lạch bạchlạch bạch + Giới từlạch bạch + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沉重缓慢的脚步声 tiếng bước chân lạch bạch | 沉重缓慢的脚步声在走廊里回荡。 Tiếng bước chân lạch bạch vang lên trong hành lang. |
摇摇摆摆的步态 dáng đi lạch bạch | 他因膝盖疼痛,走路摇摇晃晃。 Ông ấy có dáng đi lạch bạch vì đau khớp gối. |