Anh - Việt
lách tách
Tính từ
lách tách (Tính từ)
Nghĩa 01 · từ mô phỏng những tiếng phát ra nhỏ, gọn và liên tiếp, như tiếng nổ của muối rang
轻脆的声音
từ mô phỏng những tiếng phát ra nhỏ, gọn và liên tiếp, như tiếng nổ của muối rang
Ví dụ
在社区聚会上,烤玉米发出噼啪声。【】Tại buổi họp khu phố, ngô rang phát ra tiếng lách tách.
今晚,我家厨房没有玉米噼啪声。【】Tối nay, bếp nhà tôi không có tiếng hạt ngô lách tách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa