Lại

Lại (Động từ)
Di chuyển ngược chiều với sự di chuyển vừa nói đến trước đó
返回
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Di chuyển trong phạm vi gần, đến chỗ của mình, của người thân quen hoặc những nơi xung quanh mình
来
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị sự lặp, sự tái diễn của một hoạt động vì lí do nào đó thấy là cần thiết
再做一次
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng phối hợp với đi trước đó để biểu thị sự lặp, sự tái diễn nhiều lần của cùng một hành động, một hiện tượng hay của hai hành động, hai hiện tượng ngược nhau nhưng thuộc cùng một phạm trù
再次
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị tính chất ngược chiều của hoạt động so với một hoạt động khác trước đó [đã nói hoặc đã biết]
表示与之前的动作相反或相抵的行为
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị tính chất ngược chiều của một hoạt động hay một quá trình hướng về cái ở đằng sau, cái đã qua, cái ban đầu
返回
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm quy tụ về một chỗ hoặc thu nhỏ, thu hẹp phạm vi của hoạt động hay quá trình
聚集;收缩
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm kìm giữ, kìm hãm, không để cho mở rộng, vận động, phát triển
约束
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị khả năng đối phó được, đối phó có hiệu quả
应对
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trở ngược về trạng thái cũ, như trước khi có sự biến đổi
返回到以前的状态
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lại (Trạng từ)
Từ biểu thị tính chất lặp, tái diễn hay tiếp nối của một hoạt động, một hiện tượng
再次
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị hoạt động, tính chất trái với lẽ thường của sự việc, hiện tượng
相反
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
