Anh - Việt

Bản dịch của từ Làm ăn trong tiếng Trung

làm ăn

Động từ

làm ăn (Động từ)

Nghĩa 01 · làm việc, lao động để sinh sống [nói khái quát]

工作以谋生

làm việc, lao động để sinh sống [nói khái quát]

Ví dụ
他在城市里做生意赚生活费。【】Cô ấy làm ăn chăm chỉ ở Hà Nội để kiếm sống.
他不做生意,没有收入。【】Anh ấy không làm ăn nên không có thu nhập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · xử lí công việc cụ thể [nói khái quát]

做生意

xử lí công việc cụ thể [nói khái quát]

Ví dụ
他每天认真地做生意。【】Anh ấy làm ăn chăm chỉ mỗi ngày.
她今天没有做生意吗?【】Cô ấy hôm nay có làm ăn không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh