Anh - Việt
làm bạn
Động từ
làm bạn (Động từ)
Nghĩa 01 · Kết bạn và bắt đầu có quan hệ thân thiện với ai đó.
与某人结交并成为朋友。
Kết bạn và bắt đầu có quan hệ thân thiện với ai đó.
Ví dụ
我大学第一年就和兰成为朋友了。【】Tôi làm bạn với Lan từ năm đầu đại học.
孩子们在公园里很容易交朋友。【】Bọn trẻ dễ làm bạn với nhau ở công viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của làm bạn (Verb)
làm bạn + Danh từlàm bạn + Giới từlàm bạn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
和同学交朋友 làm bạn với bạn cùng lớp | 她很容易和同学交朋友。 Cô ấy dễ dàng làm bạn với các bạn cùng lớp. |
彼此做朋友 làm bạn với nhau | 他们从上学第一天起就彼此做朋友。 Hai đứa làm bạn với nhau từ ngày đầu đi học. |
和邻居交朋友 làm bạn với hàng xóm | 搬家后,我们和邻居交了朋友。 Sau khi chuyển nhà, chúng tôi đã làm bạn với hàng xóm. |