Anh - Việt

Bản dịch của từ Làm bếp trong tiếng Trung

làm bếp

Động từ

làm bếp (Động từ)

Nghĩa 01 · nấu nướng, chuẩn bị cho bữa ăn

做饭

nấu nướng, chuẩn bị cho bữa ăn

Ví dụ
她每天都在家里做饭。【】Cô ấy luôn làm bếp ở nhà mỗi ngày.
你今天不做饭吗?【】Hôm nay bạn không làm bếp sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh