ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Làm bộ
Làm cho ra vẻ khác người, hơn người bằng dáng điệu, cử chỉ, thái độ không được tự nhiên
装模作样
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho ra vẻ như thật
假装