ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Làm cầu
Thực hiện công việc bằng cách tạo ra điều kiện thuận lợi hoặc sắp xếp phương tiện để đạt được mục đích.
促进某事的条件或手段
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa