ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Làm chệch
Khiến cho vật gì đó bị lệch khỏi vị trí đúng hoặc hướng đi đúng; làm cho không còn thẳng, không còn đúng hướng.
让某物偏离正确的位置或路径,使其不再平直、不再朝正确的方向。
Làm cho không đúng hướng, lệch khỏi vị trí hoặc đường đi ban đầu
偏离原本的方向、位置或路线