ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Làm dầm
Làm cho đất đang có nước mềm nhuyễn bằng cách cày hoặc cuốc đất lên để ngâm nước lâu [trước khi gieo trồng vụ mới]; trái với làm ải
翻土浇水
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa