Anh - Việt
làm gốm
Cụm từ
làm gốm (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động tạo đồ vật bằng đất sét rồi nung thành gốm.
用黏土制作并烧制陶器的活动。
Hoạt động tạo đồ vật bằng đất sét rồi nung thành gốm.
Ví dụ
周末,我在一家小工作室学习制作陶器。【】Cuối tuần, tôi học làm gốm ở một xưởng nhỏ.
她喜欢下班后做陶艺来放松。【】Chị ấy thích làm gốm để thư giãn sau giờ làm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của làm gốm (Phrase)
Danh từ + làm gốmTrạng từ + làm gốmlàm gốm + Giới từĐộng từ + làm gốm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
陶艺课 lớp làm gốm | 我姐姐报名参加了周六的陶艺课。 Chị tôi đăng ký một lớp làm gốm vào thứ Bảy. |
制陶业 nghề làm gốm | 这个村子制陶已有数百年历史。 Nghề làm gốm đã có ở ngôi làng này hàng trăm năm. |