Anh - Việt
làm khách
Động từ
làm khách (Động từ)
Nghĩa 01 · tỏ ra rụt rè, thiếu tự nhiên khi ăn, uống ở nhà người khác, nên thường ăn ít vì giữ ý
客气地吃喝
tỏ ra rụt rè, thiếu tự nhiên khi ăn, uống ở nhà người khác, nên thường ăn ít vì giữ ý
Ví dụ
她在朋友家吃饭时很有礼貌。【】Cô ấy làm khách khi ăn ở nhà bạn bè.
你在别人家吃饭时不应该做作吧?【】Bạn không nên làm khách khi ăn ở nhà người khác chứ?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa