Anh - Việt
làm khó
Động từ
làm khó (Động từ)
Nghĩa 01 · gây khó khăn, trở ngại
制造困难
gây khó khăn, trở ngại
Ví dụ
他总是阻碍我完成任务。【】Anh ấy luôn làm khó tôi khi làm việc.
他们没有妨碍我们的计划。【】Họ không làm khó kế hoạch xã hội của chúng tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa