Anh - Việt
lầm lạc
Động từ
lầm lạc (Động từ)
Nghĩa 01 · phạm lỗi lầm do đã không nhận ra lẽ phải
迷失方向,行为错误
phạm lỗi lầm do đã không nhận ra lẽ phải
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
lầm lạc
迷失方向,行为错误
phạm lỗi lầm do đã không nhận ra lẽ phải
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa