Anh - Việt
làm lành
Động từ
làm lành (Động từ)
Nghĩa 01 · Khôi phục quan hệ tốt đẹp sau khi giận dỗi hoặc cãi nhau.
在争吵或闹矛盾后恢复友好关系。
Khôi phục quan hệ tốt đẹp sau khi giận dỗi hoặc cãi nhau.
Ví dụ
两姐妹一周没说话后和好了。【】Hai chị em đã làm lành sau một tuần không nói chuyện.
我想在回家前和你和好。【】Tôi muốn làm lành với bạn trước khi về nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của làm lành (Verb)
Trạng từ + làm lànhlàm lành + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
很快和好 nhanh chóng làm lành | 幸运的是,他们很快和好了。 May mắn là hai người nhanh chóng làm lành. |