Anh - Việt
làm lụng
Động từ
làm lụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm công việc lao động vất vả để kiếm sống hoặc nuôi gia đình.
通过体力劳动或辛苦工作来谋生。
Làm công việc lao động vất vả để kiếm sống hoặc nuôi gia đình.
Ví dụ
我父母整天辛苦劳作,供我们上学。【】Bố mẹ tôi làm lụng cả ngày để nuôi các con ăn học.
农民一年到头在田里辛勤劳作。【】Người nông dân làm lụng quanh năm trên đồng ruộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của làm lụng (Verb)
Trạng từ + làm lụnglàm lụng + Danh từlàm lụng + Giới từlàm lụng + Trạng từlàm lụng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
日夜劳作 ngày đêm làm lụng | 他们日夜劳作,还清债务。 Họ ngày đêm làm lụng để trả hết nợ. |