Anh - Việt

Bản dịch của từ Làm mắc kẹt trong tiếng Trung

làm mắc kẹt

Động từ

làm mắc kẹt (Động từ)

Nghĩa 01 · Khiến cho ai/cái gì không thể di chuyển, bị vướng lại ở một vị trí, trạng thái không thoát ra được.

使无法移动

Khiến cho ai/cái gì không thể di chuyển, bị vướng lại ở một vị trí, trạng thái không thoát ra được.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh