ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Làm mắc kẹt
Khiến cho ai/cái gì không thể di chuyển, bị vướng lại ở một vị trí, trạng thái không thoát ra được.
使无法移动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa