ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Làm mê
Khiến cho mất tri giác hoặc rơi vào trạng thái như không còn biết gì xung quanh nữa
使失去意识
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khiến ai say mê, say sưa, không quan tâm đến xung quanh
迷住