Anh - Việt

Bản dịch của từ Lắm mồm trong tiếng Trung

lắm mồm

Tính từ

lắm mồm (Tính từ)

Nghĩa 01 · hay nói nhiều và to tiếng một cách ồn ào

喋喋不休

hay nói nhiều và to tiếng một cách ồn ào

Ví dụ
他是一个非常话多的人。【】Cô ấy rất lắm mồm trong bữa tiệc.
他不是吵闹的人。【】Anh ấy không phải là người lắm mồm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh