ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Làm nét
Làm cho rõ, sắc nét hơn hình ảnh, chữ viết hoặc một vật gì đó để dễ nhìn, dễ nhận biết.
使更清晰或锐利
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa