Anh - Việt
làm nũng
Động từ
làm nũng (Động từ)
Nghĩa 01 · làm ra vẻ hờn dỗi không bằng lòng, để đòi được chiều chuộng, yêu thương hơn
撒娇
làm ra vẻ hờn dỗi không bằng lòng, để đòi được chiều chuộng, yêu thương hơn
Ví dụ
孩子们喜欢在妈妈面前撒娇。【】Trẻ con thường làm nũng để thu hút mẹ.
她没有向老板撒娇,工作很努力。【】Cô ấy không làm nũng với sếp, làm việc chăm chỉ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa