Anh - Việt

Bản dịch của từ Làm ơn trong tiếng Trung

làm ơn

Động từ

làm ơn (Động từ)

Nghĩa 01 · làm điều tốt, giúp cho người khác qua được khó khăn

帮助他人

làm điều tốt, giúp cho người khác qua được khó khăn

Ví dụ
请帮我做个忙,我很急。【】Làm ơn giúp tôi, tôi rất gấp.
你不帮忙,我不能完成任务。【】Nếu bạn không làm ơn, tôi không thể xong việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · tổ hợp dùng để tỏ thái độ lịch sự, lễ độ khi nói ra điều cần phải nhờ, phải hỏi hoặc yêu cầu

请

tổ hợp dùng để tỏ thái độ lịch sự, lễ độ khi nói ra điều cần phải nhờ, phải hỏi hoặc yêu cầu

Ví dụ
请你帮我开门,请。【】Làm ơn giúp tôi mở cửa.
你不请我帮忙吗?【】Bạn không làm ơn giúp tôi sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh