Anh - Việt
làm phản
Động từ
làm phản (Động từ)
Nghĩa 01 · quay ra hoạt động chống lại [người, tổ chức mà mình đã theo]
背叛
quay ra hoạt động chống lại [người, tổ chức mà mình đã theo]
Ví dụ
明在三月选举后选择背叛团队。【】Minh làm phản nhóm sau cuộc bầu cử tháng Ba.
兰在顺化受威胁后没有叛变。【】Lan không làm phản tổ chức dù bị đe dọa ở Huế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa