Anh - Việt

Bản dịch của từ Làm phép trong tiếng Trung

làm phép

Động từ

làm phép (Động từ)

Nghĩa 01 · làm những động tác để thực hiện phép lạ [trong tôn giáo hay trong việc mê tín]

进行宗教仪式以产生奇迹

làm những động tác để thực hiện phép lạ [trong tôn giáo hay trong việc mê tín]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · [làm việc gì] làm gọi là, có tính chất hình thức, để được xem là có làm

走过场

[làm việc gì] làm gọi là, có tính chất hình thức, để được xem là có làm

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh