Anh - Việt
làm sụp đổ
Động từ
làm sụp đổ (Động từ)
Nghĩa 01 · khiến cho cái gì đó bị đổ, bị sụp hoặc bị phá huỷ hoàn toàn; làm mất đi nền tảng, trạng thái vốn có
使倒塌或被毁坏
khiến cho cái gì đó bị đổ, bị sụp hoặc bị phá huỷ hoàn toàn; làm mất đi nền tảng, trạng thái vốn có
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa