Anh - Việt

Bản dịch của từ Lấm tấm trong tiếng Trung

lấm tấm

Tính từ

lấm tấm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có nhiều điểm nhỏ, đều và rải rác trên bề mặt.

表面布满细小而均匀分布的斑点。

Có nhiều điểm nhỏ, đều và rải rác trên bề mặt.

Ví dụ
树叶上星星点点地分布着小黄斑。【】Trên lá cây lấm tấm những đốm vàng nhỏ.
夜空中点缀着细小的星星。【】Bầu trời lấm tấm những ngôi sao nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có nhiều giọt nhỏ li ti đọng lại trên bề mặt da hoặc vật.

表面附着许多细小的水珠或汗珠。

Có nhiều giọt nhỏ li ti đọng lại trên bề mặt da hoặc vật.

Ví dụ
跑完步后,他的额头上布满了细密的汗珠。【】Trán anh ấy lấm tấm mồ hôi sau khi chạy.
细小的雨滴洒在车窗上。【】Kính xe lấm tấm những giọt mưa nhỏ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lấm tấm (Adjective)

Danh từ + lấm tấmlấm tấm + Danh từ
Kết hợp từ của lấm tấm
Collocation
Ví dụ

斑驳的阳光

nắng lấm tấm

斑驳的阳光透过树叶洒在小路上。

Nắng lấm tấm xuyên qua tán lá xuống con đường nhỏ.

Video ngữ cảnh