ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Làm thú
Tự thú, tự nhận lỗi hay tội lỗi của mình với cơ quan có thẩm quyền hoặc người có trách nhiệm.
自首
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa