làm
làm (Động từ)
Nghĩa 01 · Tạo ra hoặc sản xuất ra một thứ.
制造或创造出某物。
Tạo ra hoặc sản xuất ra một thứ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lao động hoặc có công việc, thường để kiếm sống.
工作或从事职业,通常为了谋生。
Lao động hoặc có công việc, thường để kiếm sống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thực hiện một công việc, nhiệm vụ, hoạt động hoặc sự kiện.
进行工作、任务、活动或正式事件。
Thực hiện một công việc, nhiệm vụ, hoạt động hoặc sự kiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Đảm nhiệm hoặc có vai trò, chức vụ; cũng chỉ việc được dùng với chức năng nào đó.
担任某种角色、职务,或用作某种用途。
Đảm nhiệm hoặc có vai trò, chức vụ; cũng chỉ việc được dùng với chức năng nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Gây ra một kết quả, tình trạng hoặc cảm xúc.
引起某种结果、状态或情绪。
Gây ra một kết quả, tình trạng hoặc cảm xúc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của làm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
做作业 làm bài tập | 你必须先做作业,再看电视。 Em phải làm bài tập trước khi xem tivi. |
工作 làm việc | 我姐姐在一家银行工作。 Chị tôi làm việc ở một ngân hàng. |
执行任务 làm nhiệm vụ | 这个团队正在执行分配给他们的任务。 Nhóm đang làm nhiệm vụ được giao. |
做蛋糕 làm bánh | 周末,我常常给全家做蛋糕。 Cuối tuần, tôi thường làm bánh cho cả nhà. |
举办婚礼 làm đám cưới | 他们下个月将举办婚礼。 Họ sẽ làm đám cưới vào tháng sau. |