Anh - Việt

Bản dịch của từ Lầm trong tiếng Trung

lầm

Danh từTính từĐộng từ

lầm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chất đất mềm, ướt và dính do nước trộn với đất cát.

湿软黏稠的泥土。

Chất đất mềm, ướt và dính do nước trộn với đất cát.

Ví dụ
雨后村里的路全是烂泥,很难走。【】Sau cơn mưa, đường làng toàn lầm nên đi rất khó.
穿过田野后,我的鞋上沾满了泥。【】Đôi giày của tôi dính đầy lầm sau khi đi qua cánh đồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

lầm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có nhiều bùn hoặc bụi làm nước hay không khí bị đục và bẩn.

因混有泥土或灰尘而浑浊、不干净。

Có nhiều bùn hoặc bụi làm nước hay không khí bị đục và bẩn.

Ví dụ
大雨过后河水很浑浊,不能喝。【】Nước sông lầm sau cơn mưa lớn nên không thể uống.
孩子们在池塘里玩耍后,水变得浑浊了。【】Nước ao lầm sau khi bọn trẻ nghịch trong đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị phủ một lớp bùn hoặc bụi dày, trông rất bẩn.

沾满厚厚的泥土或灰尘,很脏。

Bị phủ một lớp bùn hoặc bụi dày, trông rất bẩn.

Ví dụ
卡车穿过稻田后沾满了泥。【】Chiếc xe lầm bùn sau khi chạy qua cánh đồng.
孩子在院子里玩后,手脏兮兮的。【】Đôi tay bé lầm bụi sau khi chơi ngoài sân.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

lầm (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhận nhầm việc hoặc người này ra việc hoặc người kia do sơ ý hay không biết rõ.

因疏忽或不了解而把一个事物认成另一个。

Nhận nhầm việc hoặc người này ra việc hoặc người kia do sơ ý hay không biết rõ.

Ví dụ
我把地址弄错了,结果走进了别人家。【】Tôi lầm địa chỉ nên đến nhầm nhà người khác.
别把那两兄弟搞混了,他们长得很不一样。【】Đừng lầm hai anh em đó, vì họ trông rất khác nhau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lầm (Verb)

lầm + Danh từlầm + Từ đi kèmlầm + Động từ
Kết hợp từ của lầm
Collocation
Ví dụ

把某人误认成别人

nhận lầm người

我在机场把一个陌生人误认成了老朋友。

Tôi đã nhận lầm người bạn cũ ở sân bay.

Video ngữ cảnh