Anh - Việt

Bản dịch của từ Lẫm trong tiếng Trung

lẫm

Danh từ

lẫm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kho được che kín và có mái, dùng để chứa thóc sau mùa gặt.

用来存放收获稻谷的封闭仓房。

Kho được che kín và có mái, dùng để chứa thóc sau mùa gặt.

Ví dụ
村民在雨季前把稻谷装满了粮仓。【】Bà con đổ đầy thóc vào lẫm trước mùa mưa.
屋后的谷仓里还装满了这季收的稻谷。【】Cái lẫm sau nhà vẫn còn đầy thóc từ vụ mùa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lẫm (Noun)

Danh từ + lẫmĐộng từ + lẫm
Kết hợp từ của lẫm
Collocation
Ví dụ

稻谷仓

thóc lẫm

收获后,每家都有装得满满的稻谷仓。

Sau mùa gặt, nhà nào cũng có thóc lẫm đầy ắp.

谷仓

kho lẫm

老人把谷仓装满稻谷,以防歉收。

Ông cụ giữ kho lẫm đầy thóc để phòng mất mùa.

Video ngữ cảnh