ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Làm trật
Làm cho khớp của xương bị lệch ra khỏi vị trí bình thường.
使骨骼脱位
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho sự vật, sự việc không theo đúng trật tự, quy tắc, hoặc làm cho xảy ra sự cố ngoài ý muốn.
打乱秩序