ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Làm tròn
Lấy một số tròn xấp xỉ nó
四舍五入
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thực hiện đầy đủ, trọn vẹn [trách nhiệm, bổn phận]
履行责任