ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Làm vẩn đục
Gây ra hiện tượng nước hay dung dịch trở nên đục, mất trong suốt do có tạp chất hoặc chất bẩn lẫn vào.
使水或溶液变得浑浊,失去清澈,因混入杂质或污物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa