ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lấn ca lấn cấn
Diễn tả việc người này chen lấn, lấn át người khác; hành động không lịch sự, mất trật tự.
插队,霸道
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa