Anh - Việt
lân cận
Tính từ
lân cận (Tính từ)
Nghĩa 01 · [nơi] ở gần bên cạnh
邻近的
[nơi] ở gần bên cạnh
Ví dụ
他住在一个邻近的社区。【】Anh ấy sống trong một khu lân cận.
我们附近没有商店吗?【】Ở đây không có cửa hàng lân cận sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa