lẫn
lẫn (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận nhầm sự vật này thành sự vật khác vì không phân biệt được sự khác nhau giữa chúng.
把一个事物误认为另一个事物。
Nhận nhầm sự vật này thành sự vật khác vì không phân biệt được sự khác nhau giữa chúng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trí nhớ kém đi nên nhớ sai hoặc quên sự vật, hiện tượng.
记忆力变差,记不清或弄不明白事情。
Trí nhớ kém đi nên nhớ sai hoặc quên sự vật, hiện tượng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Xen vào giữa những thứ khác, khiến khó tách riêng từng thứ ra.
与其他东西混在一起,难以分开。
Xen vào giữa những thứ khác, khiến khó tách riêng từng thứ ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lẫn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
混入 lẫn vào | 笑声与雨声交织在一起。 Tiếng cười lẫn vào tiếng mưa rơi. |
混在人群中 lẫn trong đám đông | 她混在街上的人群中。 Cô ấy đã lẫn trong đám đông ngoài phố. |
错认为 lẫn với | 他常被错认成哥哥,因为两人长得很像。 Anh ấy hay bị lẫn với anh trai vì hai người giống nhau. |
lẫn (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng trong cụm “lẫn nhau” để chỉ hai bên cùng thực hiện hành động đối với nhau.
互相,彼此,表示双方相互做同一件事。
Dùng trong cụm “lẫn nhau” để chỉ hai bên cùng thực hiện hành động đối với nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lẫn (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
彼此相爱 yêu thương lẫn nhau | 这两兄弟总是彼此关爱。 Hai anh em luôn yêu thương lẫn nhau. |
互相帮助 giúp đỡ lẫn nhau | 困难时,大家需要互相帮助。 Khi khó khăn, mọi người cần giúp đỡ lẫn nhau. |
相互依存 phụ thuộc lẫn nhau | 森林里的物种相互依存。 Các loài trong rừng phụ thuộc lẫn nhau. |
彼此信任 tin tưởng lẫn nhau | 两支队伍整个赛季都彼此信任。 Hai đội luôn tin tưởng lẫn nhau suốt mùa giải. |
lẫn (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng trong cấu trúc “cả … lẫn …” để nối hai đối tượng cùng được nhắc đến.
和,连同,表示两者都包括在内。
Dùng trong cấu trúc “cả … lẫn …” để nối hai đối tượng cùng được nhắc đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lẫn (Conjunction)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无论老少 cả già lẫn trẻ | 大家都喜欢这道菜,无论老少。 Ai cũng thích món này, cả già lẫn trẻ. |