Anh - Việt

Bản dịch của từ Lẫn trong tiếng Trung

lẫn

Động từTrạng từLiên từ

lẫn (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhận nhầm sự vật này thành sự vật khác vì không phân biệt được sự khác nhau giữa chúng.

把一个事物误认为另一个事物。

Nhận nhầm sự vật này thành sự vật khác vì không phân biệt được sự khác nhau giữa chúng.

Ví dụ
别把这对双胞胎搞混。【】Đừng lẫn hai đứa em sinh đôi.
我又把家门钥匙错认成车钥匙了。【】Em lại lẫn chìa khóa nhà với chìa khóa xe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trí nhớ kém đi nên nhớ sai hoặc quên sự vật, hiện tượng.

记忆力变差,记不清或弄不明白事情。

Trí nhớ kém đi nên nhớ sai hoặc quên sự vật, hiện tượng.

Ví dụ
我外公年纪大了,常常糊涂。【】Ông ngoại tôi già rồi nên hay lẫn.
我奶奶有时会糊涂,连亲人的名字都忘了。【】Bà tôi đôi khi lẫn, quên cả tên người thân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Xen vào giữa những thứ khác, khiến khó tách riêng từng thứ ra.

与其他东西混在一起,难以分开。

Xen vào giữa những thứ khác, khiến khó tách riêng từng thứ ra.

Ví dụ
孩子们的笑声与雨声混在一起。【】Tiếng cười của bọn trẻ lẫn với tiếng mưa rơi.
米里掺着小石子,要多淘几遍。【】Trong gạo còn lẫn sạn nên phải vo kỹ hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lẫn (Verb)

lẫn + Giới từlẫn + Động từĐộng từ + lẫn
Kết hợp từ của lẫn
Collocation
Ví dụ

混入

lẫn vào

笑声与雨声交织在一起。

Tiếng cười lẫn vào tiếng mưa rơi.

混在人群中

lẫn trong đám đông

她混在街上的人群中。

Cô ấy đã lẫn trong đám đông ngoài phố.

错认为

lẫn với

他常被错认成哥哥,因为两人长得很像。

Anh ấy hay bị lẫn với anh trai vì hai người giống nhau.

lẫn (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Dùng trong cụm “lẫn nhau” để chỉ hai bên cùng thực hiện hành động đối với nhau.

互相,彼此,表示双方相互做同一件事。

Dùng trong cụm “lẫn nhau” để chỉ hai bên cùng thực hiện hành động đối với nhau.

Ví dụ
两兄弟总是互相帮助。【】Hai anh em luôn giúp đỡ lẫn nhau.
我们多年来彼此信任。【】Chúng tôi tin tưởng lẫn nhau suốt nhiều năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lẫn (Adverb)

Động từ + lẫn
Kết hợp từ của lẫn
Collocation
Ví dụ

彼此相爱

yêu thương lẫn nhau

这两兄弟总是彼此关爱。

Hai anh em luôn yêu thương lẫn nhau.

互相帮助

giúp đỡ lẫn nhau

困难时,大家需要互相帮助。

Khi khó khăn, mọi người cần giúp đỡ lẫn nhau.

相互依存

phụ thuộc lẫn nhau

森林里的物种相互依存。

Các loài trong rừng phụ thuộc lẫn nhau.

彼此信任

tin tưởng lẫn nhau

两支队伍整个赛季都彼此信任。

Hai đội luôn tin tưởng lẫn nhau suốt mùa giải.

lẫn (Liên từ)

Nghĩa 01 · Dùng trong cấu trúc “cả … lẫn …” để nối hai đối tượng cùng được nhắc đến.

和,连同,表示两者都包括在内。

Dùng trong cấu trúc “cả … lẫn …” để nối hai đối tượng cùng được nhắc đến.

Ví dụ
我爸爸和妈妈都是老师。【】Cả bố lẫn mẹ tôi đều là giáo viên.
孩子和狗在雨后都湿透了。【】Cả con lẫn chó đều ướt sũng sau cơn mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lẫn (Conjunction)

lẫn … Từ đi kèm
Kết hợp từ của lẫn
Collocation
Ví dụ

无论老少

cả già lẫn trẻ

大家都喜欢这道菜,无论老少。

Ai cũng thích món này, cả già lẫn trẻ.

Video ngữ cảnh