Anh - Việt

Bản dịch của từ Lăn trong tiếng Trung

lăn

Động từ

lăn (Động từ)

Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc làm cho vật di chuyển trên bề mặt bằng cách quay tròn.

通过滚动移动或使物体滚动。

Di chuyển hoặc làm cho vật di chuyển trên bề mặt bằng cách quay tròn.

Ví dụ
球滚到了桌子下面。【】Quả bóng lăn dưới gầm bàn.
孩子把橙子滚过地板。【】Bé lăn quả cam trên sàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lăn (Verb)

lăn + Danh từlăn + Giới từlăn + Trạng từ
Kết hợp từ của lăn
Collocation
Ví dụ

滚动球

lăn quả bóng

男孩把球滚给了狗。

Cậu bé lăn quả bóng cho con chó.

开始行驶

lăn bánh

公交车刚开动就下雨了。

Xe buýt vừa lăn bánh thì trời mưa.

Video ngữ cảnh