ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lân
Kì lân [nói tắt]
麒麟
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tên thường gọi của phốt pho
磷
Ăn sang, vượt sang phạm vi khác, ngoài phạm vi đã định
超出