Lần
Danh từĐộng từ

Lần (Danh từ)
01
Trường hợp hoặc thời điểm xảy ra một sự kiện, hiện tượng lặp đi lặp lại hoặc coi như có thể lặp lại nào đó
次数
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lớp có thể có nhiều những vật ngăn cách bên trong với bên ngoài
层
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Từ dùng sau một danh từ số lượng xác định để chỉ rằng đó là số nhân hay là số chia, khi nói về sự tăng, giảm
倍数
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lần (Động từ)
01
Sờ nắn dần từng cái, từng phần một
逐个触摸
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Dò dần từng bước một
逐步探测
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Tìm bằng cách dò dần, chắp nối dần các sự kiện lại
逐步探查
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
