Anh - Việt
lăng mạ
Động từ
lăng mạ (Động từ)
Nghĩa 01 · nói ra những lời xúc phạm nặng nề đến danh dự
侮辱
nói ra những lời xúc phạm nặng nề đến danh dự
Ví dụ
他当众侮辱了那个老师。【】Anh ta đã lăng mạ thầy giáo trước mặt mọi người.
你不应该诽谤别人。【】Bạn không nên lăng mạ người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa