Anh - Việt
lăng mộ
Danh từ
lăng mộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công trình xây trên hoặc quanh nơi chôn cất, thường dành cho vua chúa hoặc người có địa vị quan trọng.
建在墓地上或周围的建筑,常为帝王或重要人物修建。
Công trình xây trên hoặc quanh nơi chôn cất, thường dành cho vua chúa hoặc người có địa vị quan trọng.
Ví dụ
游客参观这位皇帝的陵墓。【】Du khách đến thăm lăng mộ của vị hoàng đế này.
这座古墓坐落在一座小山上。【】Lăng mộ cổ nằm trên một ngọn đồi nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lăng mộ (Noun)
lăng mộ + Giới từlăng mộ + Tính từĐộng từ + lăng mộ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国王的陵墓 lăng mộ của nhà vua | 国王的陵墓坐落在一座山丘上。 Lăng mộ của nhà vua nằm trên một ngọn đồi. |