Anh - Việt
làng nghề
Danh từ
làng nghề (Danh từ)
Nghĩa 01 · Làng có nhiều người cùng làm một nghề thủ công truyền thống.
以传统手工艺为主要产业的村庄。
Làng có nhiều người cùng làm một nghề thủ công truyền thống.
Ví dụ
这个手工艺村以手工陶器闻名。【】Làng nghề này nổi tiếng với đồ gốm thủ công.
许多游客周末来参观这个传统工艺村。【】Nhiều du khách đến thăm làng nghề vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của làng nghề (Noun)
Danh từ + làng nghềlàng nghề + Tính từĐộng từ + làng nghề
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手工艺村居民 người dân làng nghề | 手工艺村居民正尝试在网上推广他们的产品。 Người dân làng nghề đang tìm cách quảng bá sản phẩm trên mạng. |