Anh - Việt
lăng trụ
Danh từ
lăng trụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · đa diện có hai mặt đáy song song với nhau, còn các mặt bên đều là những hình bình hành
棱柱 — 两个平行的多边形底面和侧面是平行四边形的立体图形。
đa diện có hai mặt đáy song song với nhau, còn các mặt bên đều là những hình bình hành
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa